Thông tư 36 biểu mẫu 3

Biểu mẫu 3
UBND HUYỆN HÒA VANG
TRƯỜNG MẦM NON HÒA NHƠN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hòa Nhơn, ngày 30 tháng 9 năm 2020

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2020-2021

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 25 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học 21 –
1 Phòng học kiên cố 18 –
2 Phòng học bán kiên cố 3 –
3 Phòng học tạm 0 –
4 Phòng học nhờ 0 –
III Số điểm trường 6 –
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 13.032,1 19,1 (m2)
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 9,000 (m2) 13,2(m2)
VI Tổng diện tích một số loại phòng 1,872(m2)
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 915 (m2) 1,34(m2)
2 Diện tích phòng ngủ (m2)
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 240(m2) 0,35 (m2)
4 Diện tích hiên chơi (m2) 272(m2) 0,4(m2)
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) 100,0m2
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 84,43 m2
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 180(m2) 0,26 (m2)
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/nhóm (lớp)

1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
Nhà trẻ 24 – 36 tháng tuổi
Lớp mẫu giáo 3-4 tuổi
Lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
Lớp mẫu giáo 5-6 tuổi

1 bộ / 1 lớp
5 bộ / 5 lớp
7 bộ /7 lớp
8 bộ / 8 lớp
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định

VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời Số bộ/sân chơi (trường)
3 bộ/ 7 sân chơi
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )
1 Máy vi tính, Laptop 9
2 Máy ảnh kỹ thuật số 1
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 16
2 Nhạc cụ (Đàn Ogan) 5
3 Máy photo(mini) 1
4 Casset 1
5 Đầu video/Đầu đĩa 5
6 Máy projector 1
7 Bảng tương tác thông minh 1
8 Thiết bị khác 1
9 Bàn ghế đúng quy cách 340
10 Thiết bị khác:
11 Bàn giáo viên 10
12 Quạt máy 126
Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ

1 Đạt chuẩn vệ sinh* 58(m2) 240(m2) 0,4 (m2)/1 trẻ
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
Có Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) X
XIV Kết nối internet X
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục X
XVI Tường rào xây X

Hòa Nhơn, ngày 30 tháng 09 năm 2020
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký và đóng dấu)

Đỗ Thị Thạnh